trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX TM DV Hưng Gia Khánh !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

XIN PHÉP CHỦ NHÀ

( Asking for the host's permission )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Mind: Phiền

Do you mind if I clean up the room : Cô có phiền nếu tôi dọn phòng này ?.

2. Leave : Rời đi.

Why does he leave ? Tại sao anh ấy lại rời đi.

3. Window: Cửa sổ.

The house has a plenty of windows : Ngôi nhà này có quá nhiều cửa sổ.

4. Open: Mở.

The store usually open at 8.00 a.m : Cửa hàng này thường mở cửa lúc 8 giờ sáng.

5. How many: Bao nhiêu.

How many students are there in your class ?: Lớp anh có bao nhiêu học sinh ?.

6. Ask: Hỏi.

I asked her why she came home late : Tôi đã hỏi cô ấy tại sao cô ấy về nhà muộn.

7. Quesion: Câu hỏi.

This is a difficult question : Đây là một câu hỏi khó.

8. Table: Cái bàn.

There are two tables in the room: Có hai cái bàn trong phòng.

9. Close: Đóng.

What time does the library close ? Mấy giờ thư viện đóng cửa?

10. Door: Cửa ra vào.

Please remember to lock the door before leaving. Hãy nhớ khóa cửa trước khi ra khỏi nhà.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. Would you mind if I opened the windows ? Cô có phiền nếu tôi mở cửa sổ không ?

2. Is it all right if I open the windows ? Tôi mở cửa sổ được không?

3. Do you mind if I open the windows ? Tôi mở cửa sổ có làm phiền cô không?

4. If you don't mind I'd like to open the windows . Nếu cô không phiền, tôi muốn mở cửa sổ.

5. May I open the windows ? Tôi có thể mở cửa sổ được không ?

6. May I leave now ? Bây giờ tôi có thể đi được chưa?

7. Might I be out now ? Xin phép cho tôi đi ra ngoài !

8. Could I go out now ? Tôi có được phép ra ngoài không ? .

9. Can I leave now ? Tôi có thể ra ngoài bây giờ được không?

10. May I please leave the table ? Tôi có thể rời bàn được không?

11. Do you mind if I leave the table ? Có phiền các bạn không nếu tôi rời bàn bây giờ ?

12. Would you excuse me ? Cho tôi xin phép nhé ?

13. May I ask for an excused absence one day ? Tôi xin phép vắng mặt một ngày được không ?

14. I can have a day off, can't I ? Tôi có thể nghỉ một ngày không ?

15. I need to take a day off : Tôi cần nghỉ một ngày.

16. I want to ask for leave, a day. Tôi muốn xin nghỉ một ngày.

17. I want to take a day off to go to my hometown. Tôi muốn xin nghỉ một ngày để đi khám bệnh.

18. I want to ask for a day off. Tôi muốn xin nghỉ một ngày.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. Would you mind if I took a photo of your house ? Anh có phiền nếu tôi chụp ảnh ngôi nhà của anh không?

2. Do you mind if I borrow your book ? Anh có phiền nếu tôi mượn anh quyển sách không ?

3. Would you mind being quiet for a minute ? Anh vui lòng yên lặng một phút được không ?

4. Do you mind lending your pencil ? Anh vui lòng cho tôi mượn bút chì của anh được không ?

5. I need to get some need. Tôi cần ngủ đôi chút.

6. We don't need to buy the tickets in advance : Chúng ta không cần mua vé trước.

7. I need tell Tom : Tôi cần nói chuyện với Tom.

8. We needn't buy the tickets in advance : Chúng ta không cần mua vé trước.

 

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.