trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX TM DV Hưng Gia Khánh !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN TRẺ ĂN UỐNG

( Instructing children for eating )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Slow: Chậm

Can you speak slowly ? Anh có thể nói chậm được không ?

2. Close mouth: Ngậm miệng.

Please close your mouth while eating : Con hãy ngậm miệng lại trong khi đang ăn.

3. Wolf down: Nhai ngấu nghiến.

He is wolfing the food down because he didn't eat anything in 3 days : Anh ta đang ăn ngấu nghiến bởi vì 3 ngày nay anh ta đã không ăn gì cả.

4. During: Trong khi, trong suốt.

Don't watch TV during your meal : Đừng xem TV trong suốt bữa ăn.

5. Eat up: Ăn hết.

I'm full. please eat up: Tôi no lắm rồi. Cậu ăn hết đi.

6. Little: Một chút.

Do you want to drink a little? : Anh có muốn uống thêm một chút nữa không ?

7. Rancid: Ôi thiu.

The food is rancid: Thức ăn này đã bị ôi thiu rồi.

8. Raw: Sống, chưa chín.

The raw food is dangerous for the health: Thức ăn sống rất nguy hiểm cho sức khỏe.

9. Undercooked: Chưa nấu chín.

The chicken is undercooked: Món thịt gà chưa được nấu chín.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. You have to eat some of everything: Cháu phải ăn mỗi thứ một ít.

2. Don't wolf your food down like that. Cháu đừng nhai ngấu nghiến thức ăn như thế.

3. Please eat slowly: Cháu hãy ăn chậm rãi.

4. You should eat little by little: Cháu nên ăn từng một ít một.

5. Please eat small pieces: Cháu ăn từng miếng nhỏ một.

6. You eat a little of everything: Cháu ăn mỗi thứ một ít thôi.

7. Don't talk with your mouth full: Cháu đừng nói chuyện khi đang ăn.

8. Chew with your mouth closed: Cháu nhớ ngậm miệng khi nhai nhé. .

9. Close your mouth while you're eating: Trong khi ăn cháu nhớ nên ngậm miệng lại ?

10. No talking during eating: Không nói chuyện trong khi ăn cháu ạ.

11. Eat everything on your plate: Hãy ăn hết những thứ trong đĩa của cháu.

12. Finish your dinner Hãy ăn hết bữa tối của cháu đi nào.

13. You have to clean your plate: Cháu phải ăn hết đĩa thức ăn của mình đấy.

14. You have to eat up your food: Cháu phải ăn hết thức ăn đi.

15. Don't leave food: Cháu đừng bỏ thừa thức ăn như thế.

16. Don't eat food that's been rancid: Không ăn thức ăn đã bị ôi.

17. Don't eat food that's been dirty: Không ăn thức ăn đã bị bẩn.

18. Don't eat food that's been undercooked: Không ăn thức ăn chưa được nấu chín.

19. Don't eat food that's been raw: Không ăn thức ăn còn sống.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. Don't smoke: Đừng hút thuốc.

2. Don't eat too fasly : Đừng ăn quá nhanh.

3. Don't stay up late: Đừng thức khuya.

4. Have to: Phải

5. I have to finish my homework at once: Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà ngay lập tức.

6. We have to hurry up : Chúng ta phải nhanh lên thôi.

7. He is listening to music while sleeping: Anh ấy nghe nhạc trong khi đang ngủ.

8. While we are cooking, the children are play: Trong khi chúng tôi đang nấu ăn, thì bọn trẻ đang chơi.

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.