trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX TM DV Hưng Gia Khánh !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN TRẺ GIỮ VỆ SINH

( Instructing children for cleanliness )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Pick up: Nhặt

Why do you pick up your clothes ? Tại sao cháu không nhặt quần áo của cháu lên ?

2. Put away: Cất.

Did you put your books away ? Cháu đã cất sách vở rồi chứ.

3. Toy: Đồ chơi.

You have so many toys : Cháu có quá nhiều đồ chơi.

4. Tidy up: Dọn dẹp.

I tidied up the house : Tôi đã dọn dẹp ngôi nhà rồi.

5. Wash: Giặt, rửa.

Remember wash vegetables three times : Hãy nhớ rửa rau ba lần.

6. Comb hair: Chải tóc.

Let me comb your hair : Hãy để bác chải tóc cho cháu nào.

7. Room: Phòng.

Your room is nice : Phòng của cháu thật đẹp.

8. Shoe: Giày.

Where are my shoes ? Giày của cháu đâu rồi ?

9. Neat: Gọn gàng

The room is now neat: Căn phòng giờ đã gọn gàng rồi.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. Pick up your toys. Hãy nhặt đồ chơi của cháu lên nào!

2. Put your toys away. Hãy cất đồ chơi của cháu nào!

3. Tidy up your toys. Hãy sắp xếp ngăn nắp đồ chơi của cháu nào.

4. Arrange your toys neatly. Hãy để đồ chơi của cháu thật gọn gàng nào.

5. Put your toys down neatly! Hãy để đồ chơi của cháu xuống thật gọn gàng nào.

6. Put the toys back where they was. Hãy để đồ chơi lại vào chỗ cũ nào.

7. Wash your hands .Cháu rửa tay đi.

8. Wash your face . Cháu rửa mặt đi.

9. Brush your teeth. Cháu đánh răng đi.

10. Comd your hair. Cháu chải đầu đi.

11. Get dressed. Cháu mặc quần áo vào.

12. Wash your legs. Cháu rửa chân đi.

13. Wipe your mouth. Hãy lau sạch miệng của cháu đi nào.

14. I want you to pick up your room: Bác muốn cháu dọn dẹp phòng của cháu.

15. I want you to pick up after yourself. Bác muốn cháu tự mình dọn dẹp.

16. I want you to got it all together. Bác muốn cháu sắp xếp lại mọi thứ cho ngăn nắp.

17. I want you to clean your room today. Hôm nay bác muốn cháu sẽ quét dọn phòng của mình.

18. I want everything in order in your room. Bác muốn mọi thứ trong phòng cháu đều gọn gàng.

19. I want your room spotless: Bác muốn phòng cháu không có một vết bẩn nào.

20. How about clearing up a little around here ? Bác cháu mình dọn dẹp một chút quanh đây nhé ?

21. What about clearing up a little around here ? Bác cháu mình dọn dẹp quanh đây một chút nhé ?

22. Why don't we clear up a little around here ? Tại sao bác cháu mình không dọn dẹp quanh đây một chút nhỉ ?

23. Let's clear up a little around here ? Nào bác cháu mình dọn dẹp quanh đây một chút ?

24. Shall we clear up a little around here ? Bác cháu mình sẽ dọn dẹp quanh đây một chút nhé ?

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. Put it on the table : Hãy đặt nó lên bàn.

2. Wash your face : Hãy rửa mặt đi.

3. Switch off the TV : Hãy tắt Tivi đi.

4. I want to tidy up the house at once : Tôi muốn dọn dẹp căn nhà này.

5. I want chicken: Tôi muốn thịt gà.

6. What about going to a movie ? Thế còn việc đi xem phim thì sao ?

7. How about going to a movie : Thế còn việc đi xem phim thì sao ?

8. Why don't we go to a movie ? Tại sao chúng ta không đi xem phim nhỉ ?

9. Let's go to a movie. Chúng ta hãy đi xem phim đi..

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.