trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX TM DV Hưng Gia Khánh !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN TRẺ TỰ BẢO VỆ MÌNH

( Instructing children for self-guard )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Stranger: Người lạ.

Do you know the stranger ? Cháu có biết người lạ kia không ?

2. Car: Xe ô tô.

The blue car is mine : Chiếc xe màu xanh da trời là của tôi.

3. Candy: Kẹo.

How many candies do you have ? Cháu có bao nhiêu kẹo ?

4. Stop: Dừng.

Please stop if the light turns red : Cháu hãy dừng lại nếu đèn chuyển sang màu đỏ.

5. Light: Đèn.

The light in the bathroom is broken: Đèn trong phòng tắm đã bị vỡ.

6. Red: Màu đỏ.

I like red : Tôi thích màu đỏ.

7. Green : Màu xanh.

I don't like green: Tôi không thích màu xanh lá cây.

8. Cross: Sang đường.

Please cross carefully: Hãy sang đường cẩn thận.

9. Walk: Đi bộ.

She is walking: Cô ấy đang đi bộ.

10. Look around: Nhìn quanh.

She is looking around to find her sister: Cô ấy đang nhìn quanh để tìm em gái mình.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. Don't talk to a stranger: Không nói chuyện với người lạ.

2. Don't take food from a stranger. Không nhận đồ ăn của người lạ.

3. Don't take candy from a stranger. Không nhận kẹo của người lạ.

4. Never get into a car with a stranger: Không bao giờ được lên xe với một người lạ.

5. Don't get gift from a stranger: Không nhận quà từ người lạ.

6. You have to stop when the light is red: Con phải dừng lại khi đèn đỏ.

7. You only cross when the light turns green: Cháu chỉ được sang đường khi đèn chuyển sang màu xanh.

8. You have to walk on the sidewalk: Cháu phải đi bộ trên vỉa hè.

9. You have to cross at a crosswalk: Cháu phải sang đường ở vạch sang đường.

10. You have to look both ways when crossing the street: Cháu phải nhìn trước nhìn sau khi sang đường.

11. You have to slow down when crossing the street: Cháu phải đi chậm lại khi sang đường.

12. Be away from fire: Hãy tránh xa lửa.

13. Be away from the electrical outlets: Hãy tránh xa các ổ điện.

14. Be away from the sharp things: Hãy tránh xa các đồ vật sắc nhọn.

15. Be away from hot water: Hãy tránh xa nước nóng.

16. Avoid playing with knives and scissors: Tránh chơi với dao, kéo.

17. Be away from alcoholic drinks: Hãy tránh xa đồ uống có cồn.

18. Avoid being close the balconies and handrails: Tránh đến gần ban công và lan can.

19. You shouldn't play football on the street: Cháu không nên chơi đá bóng trên đường phố.

20. You shouldn't go out alone at night: Cháu không nên ra ngoài một mình vào buổi tối.

21. You had better not go out without asking for your parents: Cháu không nên đi chơi mà không xin phép bố mẹ.

22. You oughtn't to come back home too late: Cháu không nên về nhà quá muộn.

23. You shouldn't play when walking on stairs: Cháu không nên đùa nghịch khi đang đi cầu thang.

24. You shouldn't smoke: Cháu không nên hút thuốc.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. I'm talking to her parents: Tôi đang nói chuyện với bố mẹ của cô bé.

2. He talked to his father about his decision : Anh ấy đã nói chuyện với bố anh ấy về quyết định của anh ấy.

3. Tobe away from: Tránh xa.

4. Please be away from the dog, It is fierce: Hãy tránh xa con chó này. Nó rất dữ tợn.

5. Please away from smoke. It is harmful for your health: Hãy tránh xa thuốc lá vì nó có hại cho sức khỏe của cháu.

6. You should avoid talking with the strangers: Cháu nên tránh nói chuyện với những người lạ.

7. Please avoid the dog : Hãy tránh con chó đó ra.

8. You should go to bed early: Cháu nên đi ngủ sớm.

9. You ought to go to bed early : Cháu nên đi ngủ sớm.

10. You had better go to bed early : Cháu nên đi ngủ sớm.

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.