trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh xin trân trọng gởi đến quý khách hàng những sản phẩm dịch vụ tốt nhất !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ NGHỊ CHỦ NHÀ NHẮC LẠI VÀ GIẢI THÍCH

( Offering the host to repeat and explain )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Tell: Nói, kể

We tell him about the film : Chúng tôi kể cho cậu bé nghe về bộ phim.

2. Mean: Ý, nghĩa.

What does the word mean ? Từ này có nghĩa là gì ?

3. Understand: Hiểu.

Do you understand me ? Anh có hiểu tôi không?

4. Sure: Chắc chắn.

I'm sure that he is a kind man : Tôi chắc chắn rằng anh ấy là một người đàn ông tốt.

5. Explain: Giải thích.

Why does he explain to her clearly ? Tại sao anh không giải thích cho cô ấy một cách rõ ràng?

6. Say: Nói.

They say that he is very ill : Họ nói rằng anh ấy ốm rất nặng.

7. Speak: Nói.

He is speaking at the meeting: Anh ấy sẽ phát biểu tại buổi mít tinh.

8. Talk: Nói.

What is she talking about ? Chị ấy đang nói về chuyện gì vậy?

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. What are you trying to say ? Anh đang muốn nói điều gì ?

2. What are you trying to tell me? Anh đang muốn nói với tôi điều gì ?

3. What then? Vậy đó là chuyện gì ?

4. What do you mean by saying that ? Anh nói thế là có ý gì ?

5. What are you getting at ? Anh đang ám chỉ điều gì ?

6. What's on your mind ? Anh đang nghĩ điều gì vậy ?

7. What's the point ? Vấn đề trọng tâm là gì ?

8. Get to the point. Anh cứ đi vào vấn đề đi. .

9. Get to the heart of the matter. Anh cứ đi thẳng vào vấn đề đi.

10. Let's come to the upshot. Anh hãy nói kết quả là gì.

11. I could not follow you. Tôi không hiểu ý anh.

12. I didn't get that. Tôi không hiểu điều đó.

13. I'm not sure I get your point. Tôi không chắc là tôi có hiểu đúng vấn đề hay không.

14. I'm not sure I know what you mean. Tôi không chắc là tôi có hiểu đúng ý anh hay không.

15. Sorry, I don't quite catch you. Xin lỗi, tôi không hiểu ý anh lắm.

16. I'm afraid I'm not with what you said. E rằng, tôi không hiểu những gì anh nói.

17. I don't understand. Tôi không hiểu.

18. I don't get what you are driving at. Tôi không hiểu anh đang ám chỉ điều gì.

19. Will you repeat it ? Anh có thể nhắc lại được không ?

20. I beg your pardon ? Xin anh nhắc lại cho ?

21. Sorry, can you repeat it ? Xin lỗi, anh có thể nhắc lại được không ?

22. Pardon me ? Anh nói gì thế ?

23. Would you mind saying that once more ? Anh có phiền nếu nhắc lại lần nữa không ?

24. Could you please explain it again ? Anh có thể vui lòng giải thích điều này được không ạ ?

25. Please go over that part again. Xin anh giải thích lại phần đó.

26. Can you explain this further? Anh có thể giải thích thêm được không ?

27. Please speak more plainly. Xin anh hãy nói đơn giản hơn nữa.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. Please say it again in Engllish. Làm ơn nói lại bằng tiếng Anh.

2. They say that she is a millionaire. Họ nói rằng cô ấy là một triệu phú.

3. I speak Vietnamese. Tôi nói tiếng Việt Nam.

4. I don't speak Japanese. Tôi không nói tiếng Nhật Bản.

5. She is speaking to our teacher. Cô ấy đang nói chuyện với thầy giáo của chúng ta.

6. The teacher is telling the class an interesting story : Thầy giáo đang kể cho lớp nghe một câu chuyện thú vị.

7. Please tell him to come to the blackboard. Làm ơn bảo cậu ấy lên bảng đen.

8. We tell him about the bad news. Chúng ta nói cho anh ấy nghe về tin xấu đó.

9. What are they talking about ? Họ đang nói về chuyện gì thế ?

10. He and his classmates often talk to eachother in English. Cậu ấy và các bạn cùng lớp thường nói chuyện với nhau bằng tiếng Anh.

 

 

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.