trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh xin trân trọng gởi đến quý khách hàng những sản phẩm dịch vụ tốt nhất !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

GỞI LỜI CHÚC TỚI CHỦ NHÀ

( Giving the wishes to the host )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Congratulation: Sự chúc mừng.

Give my congratulation to your success: Hãy gởi lời chúc mừng của tôi tới sự thành công của anh ấy nhé.

2. New year: Năm mới.

New year is coming near : Năm mới đang đến gần .

3. Promotion: Sự thăng chức.

His promotion makes everybody surprised : Sự thăng chức của anh ấy làm cho mọi người ngạc nhiên.

4. Christmas: Giáng sinh.

What did you buy on Christmas day ? Vào ngày Giáng sinh cậu đã mua món quà gì ?

5. Health: Sức khỏe.

My health is not good : Sức khỏe của tôi không được tốt.

6. Accept : Chấp nhận.

Why did she not accept his apology ? Tại sao cô ấy không chấp nhận lời xin lỗi của anh ấy ?

7. Wish : Chúc.

I wish your family best wishes : Tôi chúc gia đình anh những lời chúc tốt đẹp nhất.

8. Soon: Sớm.

She will come back soon. Cô bé sẽ sớm quay trở lại.

9. Sincere: Chân thành.

He is a sincere man. Anh ấy là một người đàn ông chân thành.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. May I congratulate your promotion ! Tôi xin được chúc mừng anh được thăng chức !

2. My warmest congratulations on your promotion ! Thật sự chúc mừng anh đã được thăng chức !

3. It's great to hear about your promotion ! Thật là tuyệt khi nghe về sự thăng chức của anh !

4. Congratulations ! You'll get the promotion soon. Chúc mừng anh vì anh sắp được thăng chức.

5. Congratulations on your promotion . Chúc mừng anh được thăng chức.

6. May I offer you my congratulations on your promotion ! Cho phép tôi được chúc mừng anh được thăng chức !

7. Please accept my sincere congratulation ! Hãy nhận lấy lời chúc mừng chân thành của tôi.

8. Happy new year ! Chúc mừng năm mới ! .

9. With the best wishes for a Happy New Year. Chúc cô và gia đình năm mới với những điều tốt đẹp nhất.

10. I wish you a very Happy New Year ! Chúc mừng năm mới.

11. Please accept my wishes for the Happy New Year. Hãy nhận lời chúc mừng năm mới của tôi.

12. I wish you and yours a Happy New Year. Tôi chúc anh và gia đình một năm mới an lành.

13. Best wishes for New Year ! Chúc anh chị một năm mới với những điều tốt đẹp nhất.

14. Have a good holiday. Chúc cô có một kỳ nghỉ vui vẻ !

15. Enjoy yourselves ! Mọi người đi chơi vui vẻ nhé.

16. Have a pleasant trip ! Chúc cô có một chuyến đi vui vẻ.

17. Have a happy holiday ! Chúc cô một kỳ nghỉ thật vui.

18. Have a safe trip. Chúc cô chuyến đi bình an.

19. Good luck for your trip ! Chúc anh chuyến đi may mắn.

20. I wish you the best of everything ! Tôi chúc anh chị mọi điều tốt đẹp nhất.

21. Good health ! Chúc sức khỏe !

22. Many happy returns ! Chúc ông mạnh khỏe sống lâu.

23. May you have every success for the future. Chúc anh thành công trong tương lai.

24. Wishing you good health and lots of happiness. Chúc anh sức khỏe và hạnh phúc.

25. I warmly congratulate you on your happy wedding. Tôi chân thành chúc mừng anh trong ngày cưới của mình.

26. I congratulate you on your happy wedding ! Tôi chúc mừng chị trong ngày cưới của mình.

27. I wish you happiness all your life ! Tôi chúc anh chị hạnh phúc bên nhau cả đời.

28. May you have a lovely baby. Chúc anh chị có một đứa con thật đáng yêu.

29. Good night ! Chúc cô ngủ ngon.

30. Sweet dreams ! Chúc bạn có những giấc mơ thật ngọt ngào.

31. Pleasant dreams ! Chúc cô có những giấc mơ đẹp !

32. See you in the morning ! Hẹn sáng mai gặp lại cô.

33. Sleep well ! Cô ngủ ngon nhé.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. I wish you a Merry Christmas. Tôi chúc chị một Giáng sinh an lành.

2. I wish you all the best in your new work : Tôi chúc anh những lời chúc tốt đẹp nhất trong công việc mới.

3. Have a good trip ! Chúc anh chuyến đi tốt đẹp.

4. Have a safe flight ! Chúc anh chuyến bay an toàn !

5. Have an exciting talk. Chúc anh có buổi nói chuyện thú vị.

6. I want to congratulate you on your new house. Tôi muốn chúc mừng chị đã có được ngôi nhà mới.

7. I congratulate you on your nice exam. Bác chúc mừng kỳ thi tốt đẹp của cháu.

 

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.